Thứ Năm, 11/09/2014, 18:19

    Tìm người thân và đồng đội

    QĐND - Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 270 an táng tại Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị...

    QĐND - Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 270 an táng tại Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

     (Tiếp theo số trước)

    STT

    HỌ VÀ TÊN

    NHẬP NGŨ

    CẤP BẬC – CHỨC VỤ

    NGÀY HY SINH

    QUÊ QUÁN

    81

    Văn Hải Vân

    6-1-1965

    Binh nhất - Chiến sĩ

    6-1-1968

    Vĩnh Sơn-Vĩnh Linh-Quảng Trị

    82

    Trần Văn Biện

    5-1965

    Hạ sĩ - Trung đội phó

    8-3-1968

    Vĩnh Tân - Vĩnh Linh-Quảng Trị

    83

    Đào Hữu Cử

    8-1967

    Binh nhất - Chiến sĩ

    5-3-1968

    Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng

    84

    Trần Đức Sử

    8-1967

    Binh nhất - Chiến sĩ

    5-3-1968

    Mông Hóa - Kỳ Sơn - Hòa Bình

    85

    Nguyễn Văn Dũng

    2-1961

    Thượng sĩ - Đại đội trưởng

     

    21-2-1968

    Xuân Hải - Nghi Sơn - Hà Tĩnh

     

    86

    Hồ Đăng Cũng

    2-1965

    Trung sĩ - Tiểu đội trưởng

    7-2-1968

    Đức Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình

    87

    Lê Văn Thịnh

    9-1967

    Binh nhì - Chiến sĩ

    22-1-1968

    Vĩnh Long - Vĩnh Linh- Quảng Trị

    88

    Bùi Công Sơn

    5-1965

     

    Hạ sĩ - Chiến sĩ

    22-1-1968

    Vĩnh Tân - Vĩnh Linh

    89

    Nguyễn Đức Bắc

    4-1951

    Trung úy - TLQG

    4-3-1968

    Vĩnh Kim - Vĩnh Linh

    90

    Hồ Ngọc Tạc

    3-1950

    Chuẩn úy - Trung đội trưởng

    4-1-1968

    Hưng Lộc - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế

    91

    Lương Ngọc Sưởng

    2-1964

    Trung sĩ - Chiến sĩ

    12-3-1968

     

    Văn Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình

    92

    Lê Văn Bốn

    10-1966

    Binh nhì - Chiến sĩ

    12-3-1968

    Vĩnh Quang - Vĩnh Linh-Quảng Trị

    93

    Trần Thanh Cảnh

    2-1965

    Hạ sĩ - Chiến sĩ

    12-3-1968

    Gio Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình

    94

    Lê Văn Thương

    10-1966

    Binh nhì - Chiến sĩ

    21-11-1967

    Vĩnh Thủy - Vĩnh Linh- Quảng Trị

    95

    Phạm Mạnh Thấy

    8-1967

    Binh nhất - Chiến sĩ

    27-2-1968

    Hồng Phong - Thường Tín - Hà Nội

    96

    Trịnh Văn Ứng

    8-1967

    Binh nhất - Chiến sĩ

    1-3-1968

    Yên Mĩ - Ý Yên - Nam Hà

    97

    Hoàng Xuân Vảng

    7-1967

    Hạ sĩ - Chiến sĩ

    13-3-1968

    Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình

    98

    Trần Văn Thiện

    9-1967

    Binh nhì - Chiến sĩ

    22-1-1968

    Vĩnh Nam – Vĩnh Linh

    99

    Trần Hữu Hai

    5-1965

    Binh nhất - Chiến sĩ

    22-1-1968

    Vĩnh Nam – Vĩnh Linh- Quảng Trị

    100

    Phan Bá Chủ

    10-1966

    Trung sĩ - Trung đội phó

    22-1-1968

    Đức Sơn – Đức Thọ - Hà Tĩnh

    101

    Nguyễn Đình Thiếc

    4-1965

    Binh nhì - Chiến sĩ

    21-1-1968

    Cao Sơn – Anh Sơn – Nghệ An

    102

    Lê Hồng Mạnh

    5-1965

    Hạ sĩ - Y tá

    22-1-1968

    Vĩnh Long – Vĩnh Linh- Quảng Trị

    103

    Lê Xuân Khoách

    10-1966

    Binh nhất - Chiến sĩ

    22-1-1968

    Vĩnh Tú – Vĩnh Linh- Quảng Trị

    104

    Đỗ Hữu Vui

    9-1967

    Binh nhì - Chiến sĩ

    21-1-1968

    Vĩnh Nam – Vĩnh Linh- Quảng Trị

    105

    Lê Duy Thêm

    8-1967

    Binh nhất - Chiến sĩ

    2-2-1968

    Công Lý – Ý Yên – Nam Hà

    106

    Nguyễn Hữu Cháu

    4-1959

    Hạ sĩ – Tiểu đội phó

    21-1-1968

     

    Vĩnh Sơn – Vĩnh Linh – Quảng Trị

    107

    Lê Công Quế

    9-1967

    Binh nhì - Chiến sĩ

    21-1-1968

    Vĩnh Hòa – Vĩnh Linh– Quảng Trị

    108

    Nguyễn Hữu Sơn

    5-1965

    Binh nhất - Chiến sĩ

    2-1968

    Hải Phòng – Hải Long – Quảng Trị

    109

    Trần Trọng Phúc

    5-1965

    Hạ sĩ - Chiến sĩ

    9-2-1968

    Vĩnh Nam– Vĩnh Linh- Quảng Trị

    110

    Trần Văn Ơn

    5-1965

    Hạ sĩ - Y tá

    21-1-1968

    Vĩnh Thạch – Vĩnh Linh

    111

    Lê Quang Mông

    5-1965

    Binh nhất - Chiến sĩ

    3-2-1968

    Vĩnh Tú – Vĩnh Linh- Quảng Trị

    112

    Phạm Đình Vân

    5-1965

    Binh nhất - Chiến sĩ

    25-1-1968

    Kỳ Tiến – Kỳ Anh – Hà Tĩnh

     

    113

    Trần Đức Mỹ

    2-1965

    Hạ sĩ - Y tá

    25-1-1968

    Kỳ Vân – Kỳ Anh-Hà Tĩnh

    114

    Nguyễn Văn Trường

    5-1965

    Hạ sĩ - Chiến sĩ

    20-1-1968

    Vĩnh Lâm– Vĩnh Linh- Quảng Trị

    115

    Võ Văn Thuần

    2-1960

    Hạ sĩ - Trung đội trưởng

    2-2-1968

     

    Đức Cường – Đức Thọ - Hà Tĩnh

    116

    Võ Văn Phúng

    4-1964

    Trung Sĩ – Trung đội phó

    20-2-1968

    Vĩnh Giang – Vĩnh Linh- Quảng Trị

    117

    Nguyễn Thế Quang

    8-1967

    Binh nhất  - Chiến sĩ

    21-1-1968

    Hương Sơn – Trung Sơn – Hòa Bình

    118

    Trần Văn Chút

    5-1965

    Hạ sĩ - Tiểu đội trưởng

    21-1-1968

    Vĩnh Hòa – Vĩnh Linh – Quảng Trị

    119

    Hoàng Sỹ Quang

    4-1965

    Binh nhất  - Chiến sĩ

    21-1-1968

     

    Thanh hóa – Tuyên Hóa – Quảng Bình

    120

    Lê Quang Trung

    9-1967

    Binh nhất - Chiến sĩ

    21-1-1968

    Vĩnh Hòa – Vĩnh Linh - Quảng Trị

    121

    Hồ Ngọc Tròn

    10-1964

    Trung sĩ - Tiểu đội trưởng

    6-1-1968

    Vĩnh Long – Vĩnh Linh- Quảng Trị

    (Còn nữa)

    tvphamquynh

    Ý kiến bạn đọc

    0 bình luận
    Đang tải reCAPTCHA...